phấn khích
Định nghĩa
Nghĩa 1: phấn khích (Tính từ)
Mô tả trạng thái cảm xúc vui vẻ, hứng thú, phấn chấn.
- 1."Hôm nay tôi rất phấn khích vì có chuyến đi chơi với bạn bè."
- 2."Cô ấy luôn phấn khích mỗi khi thấy những bức ảnh đẹp."
- 3."Trẻ em thường rất phấn khích khi nhận quà bất ngờ."
Nghĩa 2: phấn khích (Danh từ)
Sự xúc động mạnh mẽ, hứng thú, vui mừng.
- 1."Niềm phấn khích trong không khí lễ hội thật đáng nhớ."
- 2."Mọi người đều cảm thấy phấn khích khi biết tin tốt lành."
- 3."Phấn khích lan tỏa khi đội bóng ghi bàn trong trận đấu."
Lưu ý khi sử dụng "phấn khích"
Lưu ý về tính từ
"phấn khích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"phấn khích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "phấn khích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "phấn khích"
phấn khích là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái cảm xúc vui vẻ, hứng thú, phấn chấn. Ví dụ: "Hôm nay tôi rất phấn khích vì có chuyến đi chơi với bạn bè."
Từ liên quan
phảy
Di chuyển theo hướng ngang qua một vật thể, thường là bằng tay hoặc dụng cụ.
phấn
Chất được chế tạo từ đá vôi hoặc thạch cao, có dạng thỏi hoặc viên, thường được sử dụng để viết hoặc vẽ lên bảng và vải.
phấn chấn
Ở trong trạng thái hăng hái, vui vẻ do ảnh hưởng từ một sự việc hoặc tư tưởng tích cực, phù hợp với nguyện vọng.
phấn khởi
Tình trạng vui vẻ, hưng phấn, có tinh thần tốt.
phấn rôm
Bột trắng, có mùi thơm và chứa chất sát trùng, được sử dụng để xoa lên da nhằm bảo vệ và ngăn ngừa rôm sảy.
phấn son
Đồ trang điểm dành cho phụ nữ, bao gồm phấn mặt và son môi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.