phang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phang (Động từ)

Hành động vung một vật rắn lên cao rồi đập mạnh xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Phang gậy vào lưng nhau."
  • 2."Cậu ta phang tay vào bàn khiến mọi người giật mình."
  • 3."Chúng tôi phang cái chảo lên bếp để nấu ăn."

Lưu ý khi sử dụng "phang"

Lưu ý về động từ

"phang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phang"

phang là động từ trong tiếng Việt. Hành động vung một vật rắn lên cao rồi đập mạnh xuống. Ví dụ: "Phang gậy vào lưng nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này