phảng phất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phảng phất (Động từ)

Từ chỉ sự thoảng nhẹ qua, đôi khi tựa như biến mất, làm cho khó nhận ra ngay.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùi hương phảng phất trong không gian."
  • 2."Nét mặt phảng phất vẻ u buồn."
  • 3."Âm thanh phảng phất từ xa rất dễ khiến ta cảm thấy dễ chịu."

Lưu ý khi sử dụng "phảng phất"

Lưu ý về động từ

"phảng phất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phảng phất"

phảng phất là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự thoảng nhẹ qua, đôi khi tựa như biến mất, làm cho khó nhận ra ngay. Ví dụ: "Mùi hương phảng phất trong không gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này