phật tổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phật tổ (Danh từ)

Người sáng lập ra đạo Phật, chính là Thích Ca Mâu Ni.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôn thờ Phật Tổ là một phần quan trọng trong niềm tin của tín đồ Phật giáo."
  • 2."Trong nhiều điển tích, Phật Tổ thường được mô tả như một bậc giác ngộ cao cả."

Lưu ý khi sử dụng "phật tổ"

Lưu ý về danh từ

"phật tổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phật tổ"

phật tổ là danh từ trong tiếng Việt. Người sáng lập ra đạo Phật, chính là Thích Ca Mâu Ni. Ví dụ: "Tôn thờ Phật Tổ là một phần quan trọng trong niềm tin của tín đồ Phật giáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này