phát tiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát tiết (Động từ)

Biểu lộ một cách rõ ràng ra bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1.""Anh hoa phát tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa.""
  • 2."Cảm xúc của cô ấy đã phát tiết khi nghe tin vui."
  • 3."Nỗi buồn phát tiết qua ánh mắt u sầu của anh."

Lưu ý khi sử dụng "phát tiết"

Lưu ý về động từ

"phát tiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát tiết"

phát tiết là động từ trong tiếng Việt. Biểu lộ một cách rõ ràng ra bên ngoài. Ví dụ: ""Anh hoa phát tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này