phát chẩn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát chẩn (Động từ)

Hành động phân phát tiền, gạo và các vật phẩm cần thiết khác để cứu giúp những người nghèo khó, gặp khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát chẩn gạo cho dân nghèo."
  • 2."Chính quyền đã tổ chức phát chẩn cho các hộ gia đình bị lũ lụt."
  • 3."Các tổ chức từ thiện thường xuyên phát chẩn đồ ăn cho người vô gia cư."

Lưu ý khi sử dụng "phát chẩn"

Lưu ý về động từ

"phát chẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát chẩn"

phát chẩn là động từ trong tiếng Việt. Hành động phân phát tiền, gạo và các vật phẩm cần thiết khác để cứu giúp những người nghèo khó, gặp khó khăn. Ví dụ: "Phát chẩn gạo cho dân nghèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này