phát ban

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát ban (Động từ)

Nổi những nốt đỏ bất thường trên da, thường diễn ra thành từng mảng và có thể là triệu chứng của một số bệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Sốt phát ban"
  • 2."Trẻ em có thể bị phát ban khi mắc bệnh tay chân miệng."
  • 3."Sau khi tiêm vaccine, một số người có thể nổi phát ban nhẹ."

Lưu ý khi sử dụng "phát ban"

Lưu ý về động từ

"phát ban" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát ban"

phát ban là động từ trong tiếng Việt. Nổi những nốt đỏ bất thường trên da, thường diễn ra thành từng mảng và có thể là triệu chứng của một số bệnh. Ví dụ: "Sốt phát ban"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này