phát

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phát (Danh từ)

Từ dùng để chỉ từng đơn vị của một động tác hoặc sự việc diễn ra rất nhanh, thường liên quan đến hành động bắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đập cho một phát vào lưng."
  • 2."Bắn từng phát một."
  • 3."Mỗi phát súng đều chính xác."
2
Động từ

Nghĩa 2: phát (Động từ)

Đập vào thân mình của người khác bằng bàn tay mở.

Ví dụ (2)
  • 1."Phát đen đét vào lưng."
  • 2."Cảnh sát buộc phải phát mạnh để ngăn chặn bạo lực."
3
Động từ

Nghĩa 3: phát (Động từ)

Làm đứt ngang ra cả loạt bằng cách dùng lưỡi dao dài lia mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát cỏ."
  • 2."Phát quang bờ rào."
  • 3."Phát bờ để làm đất trồng."
4
Động từ

Nghĩa 4: phát (Động từ)

Đưa cho, cấp cho từng người theo một chế độ chung nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát lương vào cuối tháng."
  • 2."Phát phần thưởng sau khi hoàn thành nhiệm vụ."
  • 3."Phát tờ rơi để quảng bá sự kiện."
5
Động từ

Nghĩa 5: phát (Động từ)

Gặp nhiều may mắn nhờ mồ mả của ông cha chôn được ở chỗ đất tốt, theo thuật phong thủy.

Ví dụ (2)
  • 1."Nghe nói mả nhà ấy phát nên tiền vào như nước."
  • 2."Nơi này được cho là phát nhờ phong thủy tốt."

Lưu ý khi sử dụng "phát"

Lưu ý về động từ

"phát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phát" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phát"

phát là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ từng đơn vị của một động tác hoặc sự việc diễn ra rất nhanh, thường liên quan đến hành động bắn. Ví dụ: "Đập cho một phát vào lưng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này