pháp định

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: pháp định (Tính từ)

Theo quy định của pháp luật.

Ví dụ (2)
  • 1."Vốn pháp định"
  • 2."Tài sản pháp định cần được bảo vệ."

Lưu ý khi sử dụng "pháp định"

Lưu ý về tính từ

"pháp định" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "pháp định"

pháp định là tính từ trong tiếng Việt. Theo quy định của pháp luật. Ví dụ: "Vốn pháp định"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này