pháp trị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pháp trị (Danh từ)

Chủ trương lấy pháp luật làm căn cứ cho việc quản lý nhà nước và điều hành các mối quan hệ xã hội, phân biệt với đức trị.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong một chế độ pháp trị, mọi công dân đều phải tuân thủ pháp luật."
  • 2."Pháp trị giúp đảm bảo sự công bằng và minh bạch trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "pháp trị"

Lưu ý về danh từ

"pháp trị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "pháp trị"

pháp trị là danh từ trong tiếng Việt. Chủ trương lấy pháp luật làm căn cứ cho việc quản lý nhà nước và điều hành các mối quan hệ xã hội, phân biệt với đức trị. Ví dụ: "Trong một chế độ pháp trị, mọi công dân đều phải tuân thủ pháp luật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này