pháp chế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pháp chế (Danh từ)

Hệ thống các quy định pháp luật của nhà nước nói chung, hoặc những quy định áp dụng trong một lĩnh vực cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Nền pháp chế Việt Nam."
  • 2."Pháp chế là yếu tố quan trọng để duy trì trật tự xã hội."
  • 3."Chúng ta cần củng cố pháp chế trong lĩnh vực kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "pháp chế"

Lưu ý về danh từ

"pháp chế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "pháp chế"

pháp chế là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống các quy định pháp luật của nhà nước nói chung, hoặc những quy định áp dụng trong một lĩnh vực cụ thể. Ví dụ: "Nền pháp chế Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này