pháp danh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pháp danh (Danh từ)

Tên hiệu được đặt cho người xuất gia, thường là tăng ni hoặc đạo sĩ.

Ví dụ (2)
  • 1."Pháp danh của nhà sư là Thích Nhất Hạnh."
  • 2."Sau khi xuất gia, cô ấy được giao một pháp danh mới."

Lưu ý khi sử dụng "pháp danh"

Lưu ý về danh từ

"pháp danh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "pháp danh"

pháp danh là danh từ trong tiếng Việt. Tên hiệu được đặt cho người xuất gia, thường là tăng ni hoặc đạo sĩ. Ví dụ: "Pháp danh của nhà sư là Thích Nhất Hạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này