phập phù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phập phù (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái không ổn định, thường xuyên thay đổi hoặc không chắc chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Điện đóm phập phù, khiến nhiều người không thể làm việc hiệu quả."
  • 2."Lương lậu phập phù làm cho cuộc sống của gia đình gặp khó khăn."
  • 3."Thời tiết hôm nay cũng phập phù, sáng nắng chiều mưa."

Lưu ý khi sử dụng "phập phù"

Lưu ý về tính từ

"phập phù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phập phù"

phập phù là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái không ổn định, thường xuyên thay đổi hoặc không chắc chắn. Ví dụ: "Điện đóm phập phù, khiến nhiều người không thể làm việc hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này