phản ứng dây chuyền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phản ứng dây chuyền (Danh từ)

Chuỗi các tác động liên tiếp, trong đó mỗi tác động dẫn đến tác động tiếp theo của một sự việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng loạt công nhân đình công đã tạo thành phản ứng dây chuyền trong các khu công nghiệp."
  • 2."Sự bất ổn trong nền kinh tế có thể gây ra phản ứng dây chuyền, ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực khác nhau."
  • 3."Một cáo buộc sai trái có thể dẫn đến phản ứng dây chuyền, làm ảnh hưởng đến danh tiếng của nhiều người."

Lưu ý khi sử dụng "phản ứng dây chuyền"

Lưu ý về danh từ

"phản ứng dây chuyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phản ứng dây chuyền"

phản ứng dây chuyền là danh từ trong tiếng Việt. Chuỗi các tác động liên tiếp, trong đó mỗi tác động dẫn đến tác động tiếp theo của một sự việc nào đó. Ví dụ: "Hàng loạt công nhân đình công đã tạo thành phản ứng dây chuyền trong các khu công nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này