phân xét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân xét (Động từ)

Phân tích và làm rõ mọi vấn đề để đưa ra phán quyết hợp lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi việc sẽ được phân xét tại toà án."
  • 2."Chúng ta cần phân xét các chứng cứ để có quyết định chính xác."
  • 3."Việc này sẽ được phân xét một cách cẩn thận bởi hội đồng."

Lưu ý khi sử dụng "phân xét"

Lưu ý về động từ

"phân xét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân xét"

phân xét là động từ trong tiếng Việt. Phân tích và làm rõ mọi vấn đề để đưa ra phán quyết hợp lý. Ví dụ: "Mọi việc sẽ được phân xét tại toà án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này