phân xã

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân xã (Danh từ)

Chi nhánh của một hãng thông tấn, nơi thực hiện các hoạt động thông tin và báo chí.

Ví dụ (2)
  • 1."Phân xã Việt Nam tại Nga."
  • 2."Phân xã của hãng thông tấn lớn nhất trong nước tọa lạc tại Hà Nội."

Lưu ý khi sử dụng "phân xã"

Lưu ý về danh từ

"phân xã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân xã"

phân xã là danh từ trong tiếng Việt. Chi nhánh của một hãng thông tấn, nơi thực hiện các hoạt động thông tin và báo chí. Ví dụ: "Phân xã Việt Nam tại Nga."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này