phản ứng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phản ứng (Danh từ)

Phản ứng trong hóa học, thường được gọi tắt là phản ứng hóa học.

Ví dụ (2)
  • 1."Phản ứng oxy hóa khử."
  • 2."Phản ứng giữa axit và bazơ tạo thành muối."
2
Động từ

Nghĩa 2: phản ứng (Động từ)

Tham gia vào một phản ứng hóa học.

Ví dụ (2)
  • 1."Axit phản ứng với bazơ sinh ra muối và nước."
  • 2."Khi đun nóng, các chất phản ứng với nhau tạo thành sản phẩm mới."

Lưu ý khi sử dụng "phản ứng"

Lưu ý về động từ

"phản ứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phản ứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phản ứng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phản ứng"

phản ứng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phản ứng trong hóa học, thường được gọi tắt là phản ứng hóa học. Ví dụ: "Phản ứng oxy hóa khử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này