phần tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phần tử (Danh từ)

Cá nhân được coi là thành viên của một tổ chức, một tập thể, thường chỉ rõ những khía cạnh tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Phần tử lạc hậu."
  • 2."Các phần tử chống đối cách mạng."
  • 3."Nhiều phần tử xấu xa đã bị loại khỏi tổ chức."

Lưu ý khi sử dụng "phần tử"

Lưu ý về danh từ

"phần tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phần tử"

phần tử là danh từ trong tiếng Việt. Cá nhân được coi là thành viên của một tổ chức, một tập thể, thường chỉ rõ những khía cạnh tiêu cực. Ví dụ: "Phần tử lạc hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này