phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phẩm (Danh từ)

Tên gọi chung của các chất dùng để nhuộm màu cho vật liệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Phẩm màu rất đa dạng như đỏ, xanh, vàng."
  • 2."Quần áo dính đầy phẩm sau khi làm việc trong xưởng nhuộm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phẩm (Danh từ)

Từ chỉ từng đơn vị chiếc oản sử dụng trong cúng lễ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cúng một phẩm oản để thể hiện lòng thành kính."
  • 2."Trong lễ cúng, người ta thường chuẩn bị nhiều phẩm oản khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "phẩm"

Lưu ý về danh từ

"phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phẩm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phẩm"

phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung của các chất dùng để nhuộm màu cho vật liệu. Ví dụ: "Phẩm màu rất đa dạng như đỏ, xanh, vàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này