phần phụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phần phụ (Danh từ)

Bộ phận sinh dục trong của người phụ nữ, bao gồm hai buồng trứng và hai ống dẫn trứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Viêm phần phụ."
  • 2."Các bệnh về phần phụ có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản."
  • 3."Phần phụ là một phần quan trọng trong hệ thống sinh sản nữ."

Lưu ý khi sử dụng "phần phụ"

Lưu ý về danh từ

"phần phụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phần phụ"

phần phụ là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận sinh dục trong của người phụ nữ, bao gồm hai buồng trứng và hai ống dẫn trứng. Ví dụ: "Viêm phần phụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này