phần trăm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phần trăm (Danh từ)

Phần bằng một đơn vị được chia đều thành một trăm, thường được biểu thị bằng kí hiệu %.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính tỉ lệ phần trăm cho bài kiểm tra."
  • 2."Đúng một trăm phần trăm (đúng hoàn toàn)."
  • 3."Giá trị của sản phẩm đã tăng lên 25 phần trăm so với năm ngoái."

Lưu ý khi sử dụng "phần trăm"

Lưu ý về danh từ

"phần trăm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phần trăm"

phần trăm là danh từ trong tiếng Việt. Phần bằng một đơn vị được chia đều thành một trăm, thường được biểu thị bằng kí hiệu %. Ví dụ: "Tính tỉ lệ phần trăm cho bài kiểm tra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này