phân luồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân luồng (Động từ)

Hành động chia đường thành các luồng để các phương tiện giao thông di chuyển theo một tuyến nhất định, giúp đảm bảo giao thông diễn ra thông suốt và có trật tự.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân luồng xe qua cầu trong giờ cao điểm."
  • 2."Cảnh sát đã tiến hành phân luồng giao thông để giảm ùn tắc."
  • 3."Chúng ta cần phân luồng các xe tải ra khỏi khu dân cư vào buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "phân luồng"

Lưu ý về động từ

"phân luồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân luồng"

phân luồng là động từ trong tiếng Việt. Hành động chia đường thành các luồng để các phương tiện giao thông di chuyển theo một tuyến nhất định, giúp đảm bảo giao thông diễn ra thông suốt và có trật tự. Ví dụ: "Phân luồng xe qua cầu trong giờ cao điểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này