phân đạm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân đạm (Danh từ)

Phân hóa học chủ yếu chứa chất đạm, thường dùng để cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Phân đạm là yếu tố quan trọng trong việc sản xuất nông nghiệp."
  • 2."Nông dân thường sử dụng phân đạm để thúc đẩy sự phát triển của cây."

Lưu ý khi sử dụng "phân đạm"

Lưu ý về danh từ

"phân đạm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân đạm"

phân đạm là danh từ trong tiếng Việt. Phân hóa học chủ yếu chứa chất đạm, thường dùng để cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng. Ví dụ: "Phân đạm là yếu tố quan trọng trong việc sản xuất nông nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này