phân định

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân định (Động từ)

Đưa ra sự phân chia hoặc xác định rõ ràng giữa các điều khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần phân định rõ ràng giữa công việc và cuộc sống cá nhân."
  • 2."Giáo viên phân định các chủ đề khác nhau trong bài giảng để học sinh dễ hiểu."
  • 3."Anh ấy đã phân định trách nhiệm của từng người trong nhóm dự án."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phân định (Danh từ)

Sự phân chia hoặc xác định rõ ràng giữa các điều khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân định giữa cần và đủ là rất quan trọng trong cuộc sống."
  • 2."Sự phân định các khu vực trong thành phố giúp quản lý giao thông tốt hơn."
  • 3."Chúng tôi cần có phân định rõ ràng trong bữa tiệc để mọi người không bị lẫn lộn."

Lưu ý khi sử dụng "phân định"

Lưu ý về động từ

"phân định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phân định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phân định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phân định"

phân định là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đưa ra sự phân chia hoặc xác định rõ ràng giữa các điều khác nhau. Ví dụ: "Chúng ta cần phân định rõ ràng giữa công việc và cuộc sống cá nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này