phân bua

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân bua (Động từ)

Phân bua có nghĩa là giải thích, biện minh cho một việc làm hay hành động của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn phân bua khi bị mọi người chỉ trích."
  • 2."Anh ta phân bua rằng mình không có ý định làm tổn thương ai cả."
  • 3."Khi bị hỏi về kết quả không tốt, em đã phân bua một cách hợp lý."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phân bua (Danh từ)

Phân bua cũng có thể được coi là hành động giải thích hoặc biện minh.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời phân bua của bạn khiến mọi người hiểu rõ hơn về tình huống."
  • 2."Trong cuộc họp, những phân bua không rõ ràng đã gây ra nhiều hiểu lầm."
  • 3."Cần có một phân bua hợp lý để giải quyết vấn đề này."

Lưu ý khi sử dụng "phân bua"

Lưu ý về động từ

"phân bua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phân bua" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phân bua" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phân bua"

phân bua là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Phân bua có nghĩa là giải thích, biện minh cho một việc làm hay hành động của mình. Ví dụ: "Cô ấy luôn phân bua khi bị mọi người chỉ trích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này