phân bua
Định nghĩa
Nghĩa 1: phân bua (Động từ)
Phân bua có nghĩa là giải thích, biện minh cho một việc làm hay hành động của mình.
- 1."Cô ấy luôn phân bua khi bị mọi người chỉ trích."
- 2."Anh ta phân bua rằng mình không có ý định làm tổn thương ai cả."
- 3."Khi bị hỏi về kết quả không tốt, em đã phân bua một cách hợp lý."
Nghĩa 2: phân bua (Danh từ)
Phân bua cũng có thể được coi là hành động giải thích hoặc biện minh.
- 1."Lời phân bua của bạn khiến mọi người hiểu rõ hơn về tình huống."
- 2."Trong cuộc họp, những phân bua không rõ ràng đã gây ra nhiều hiểu lầm."
- 3."Cần có một phân bua hợp lý để giải quyết vấn đề này."
Lưu ý khi sử dụng "phân bua"
Lưu ý về động từ
"phân bua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"phân bua" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "phân bua" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "phân bua"
phân bua là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Phân bua có nghĩa là giải thích, biện minh cho một việc làm hay hành động của mình. Ví dụ: "Cô ấy luôn phân bua khi bị mọi người chỉ trích."
Từ liên quan
phân
Tên gọi chung cho các loại chất được sử dụng để bón cho cây trồng.
phân ban
Một ban nhỏ thuộc trong một ban lớn hơn, thường để quản lý các công việc chuyên môn cụ thể.
phân biệt
Xem xét để nhận diện sự khác biệt, dẫn đến sự đối xử không giống nhau.
phân bì
So sánh hơn thua, cho rằng người nào đó có phần lợi thế hơn mình và thể hiện sự không hài lòng.
phân bón
Phân dùng để bón cho cây cối nhằm cung cấp chất dinh dưỡng.
phân bắc
Phân người đã được ủ, dùng chủ yếu để bón cho cây trồng, giúp cải thiện đất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.