phán

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phán (Danh từ)

(Từ cũ) là từ gọi tắt của thông phán.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông phán rất uy tín trong làng."
  • 2."Mợ phán nổi tiếng với cách xử lý công việc công bằng."
2
Động từ

Nghĩa 2: phán (Động từ)

(Khẩu ngữ) là hành động nhận xét, phát biểu một cách kẻ cả, trịch thượng.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm thì không làm, cứ ngồi đấy mà phán!"
  • 2."Chỉ cần một chút kiến thức, anh ta đã bắt đầu phán về mọi thứ."

Lưu ý khi sử dụng "phán"

Lưu ý về động từ

"phán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phán"

phán là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) là từ gọi tắt của thông phán. Ví dụ: "Ông phán rất uy tín trong làng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này