phán xét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phán xét (Động từ)

Xem xét và đánh giá một cách có tính chất quyết định.

Ví dụ (4)
  • 1."Phán xét công bằng."
  • 2."Không có quyền phán xét."
  • 3."Chúng ta cần phán xét tình hình một cách khách quan."
  • 4."Trước khi phán xét ai đó, hãy suy nghĩ kỹ về hoàn cảnh của họ."

Lưu ý khi sử dụng "phán xét"

Lưu ý về động từ

"phán xét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phán xét"

phán xét là động từ trong tiếng Việt. Xem xét và đánh giá một cách có tính chất quyết định. Ví dụ: "Phán xét công bằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này