phán xử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phán xử (Động từ)

Hành động xét xử của người có thẩm quyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Thẩm phán sẽ phán xử vụ án này vào tuần tới."
  • 2."Ông ấy được giao nhiệm vụ phán xử các tranh chấp trong công ty."

Lưu ý khi sử dụng "phán xử"

Lưu ý về động từ

"phán xử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phán xử"

phán xử là động từ trong tiếng Việt. Hành động xét xử của người có thẩm quyền. Ví dụ: "Thẩm phán sẽ phán xử vụ án này vào tuần tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này