phắn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phắn (Động từ)

(Thông tục) Rời đi hoặc biến mất một cách nhanh chóng.

Ví dụ (4)
  • 1."Tụi nó phắn hết rồi."
  • 2."Tìm đường mà phắn."
  • 3."Nhìn thấy công an, cả đám liền phắn đi."
  • 4."Khi cãi nhau, tôi đã phắn ngay khỏi chỗ đó."

Lưu ý khi sử dụng "phắn"

Lưu ý về động từ

"phắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phắn"

phắn là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) Rời đi hoặc biến mất một cách nhanh chóng. Ví dụ: "Tụi nó phắn hết rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này