phẳng
Định nghĩa
Nghĩa 1: phẳng (Tính từ)
Nằm trong một mặt phẳng, không có độ cao hay độ lồi.
- 1."Hình học phẳng."
- 2."Bàn phẳng giúp dễ dàng đặt đồ vật lên."
- 3."Mặt bàn này rất phẳng, thích hợp cho việc viết."
Lưu ý khi sử dụng "phẳng"
Lưu ý về tính từ
"phẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "phẳng"
phẳng là tính từ trong tiếng Việt. Nằm trong một mặt phẳng, không có độ cao hay độ lồi. Ví dụ: "Hình học phẳng."
Từ liên quan
phắc
Hoàn toàn không có một âm thanh nào, rất yên tĩnh.
phắn
(Thông tục) Rời đi hoặc biến mất một cách nhanh chóng.
phắt
Từ chỉ hành động diễn ra nhanh chóng, gọn gàng, và tức thì với thái độ quyết đoán.
phẳng lì
Bề mặt phẳng và nhẵn hoàn toàn.
phẳng lặng
Yên tĩnh, không có bất kỳ sự xáo trộn nào.
phẳng phiu
Phẳng và ngay ngắn, tạo cảm giác dễ nhìn và ưa thích.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.