phẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phẳng (Tính từ)

Nằm trong một mặt phẳng, không có độ cao hay độ lồi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hình học phẳng."
  • 2."Bàn phẳng giúp dễ dàng đặt đồ vật lên."
  • 3."Mặt bàn này rất phẳng, thích hợp cho việc viết."

Lưu ý khi sử dụng "phẳng"

Lưu ý về tính từ

"phẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phẳng"

phẳng là tính từ trong tiếng Việt. Nằm trong một mặt phẳng, không có độ cao hay độ lồi. Ví dụ: "Hình học phẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này