phắt

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: phắt (Phụ từ)

Từ chỉ hành động diễn ra nhanh chóng, gọn gàng, và tức thì với thái độ quyết đoán.

Ví dụ (4)
  • 1."Đứng phắt dậy."
  • 2."Gạt phắt đi."
  • 3."Chối phắt."
  • 4."Cô ấy phất tay phắt và rời đi."

Câu hỏi thường gặp về "phắt"

phắt là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động diễn ra nhanh chóng, gọn gàng, và tức thì với thái độ quyết đoán. Ví dụ: "Đứng phắt dậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này