phẩm cấp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phẩm cấp (Danh từ)

Thứ bậc về phẩm chất của hàng hóa hoặc sản phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Xuất khẩu loại gạo có phẩm cấp cao."
  • 2."Sản phẩm này được đánh giá có phẩm cấp tốt."
  • 3."Chúng tôi chỉ sử dụng nguyên liệu với phẩm cấp đạt tiêu chuẩn."

Lưu ý khi sử dụng "phẩm cấp"

Lưu ý về danh từ

"phẩm cấp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phẩm cấp"

phẩm cấp là danh từ trong tiếng Việt. Thứ bậc về phẩm chất của hàng hóa hoặc sản phẩm. Ví dụ: "Xuất khẩu loại gạo có phẩm cấp cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này