phải cái

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phải cái (Động từ)

Diễn tả việc phải làm hoặc buộc phải chấp nhận điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, tôi phải cái dọn dẹp nhà cửa trước khi có khách."
  • 2."Nếu muốn thi đậu, bạn phải cái học bài thường xuyên."
  • 3."Chúng ta phải cái chuẩn bị thật kỹ cho buổi họp ngày mai."
2
Phó từ

Nghĩa 2: phải cái (Phó từ)

Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết hoặc sự bắt buộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn phải cái đi khám sức khỏe định kỳ để bảo vệ sức khỏe."
  • 2."Phải cái đợi thêm một chút nữa thì mới có kết quả."
  • 3."Cô ấy nói, chúng ta phải cái thực hiện đúng theo kế hoạch đã đề ra."

Lưu ý khi sử dụng "phải cái"

Lưu ý về động từ

"phải cái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "phải cái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phải cái"

phải cái là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả việc phải làm hoặc buộc phải chấp nhận điều gì đó. Ví dụ: "Hôm nay, tôi phải cái dọn dẹp nhà cửa trước khi có khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này