pha lê

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pha lê (Danh từ)

Đối tượng bằng thủy tinh trong suốt, đẹp và có trọng lượng nặng hơn so với thủy tinh thông thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếc lọ pha lê."
  • 2."Trong như pha lê."
  • 3."Cô ấy sở hữu bộ ly pha lê rất sang trọng."
  • 4."Ánh sáng chiếu vào chiếc pha lê khiến nó tỏa ra nhiều màu sắc rực rỡ."

Lưu ý khi sử dụng "pha lê"

Lưu ý về danh từ

"pha lê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "pha lê"

pha lê là danh từ trong tiếng Việt. Đối tượng bằng thủy tinh trong suốt, đẹp và có trọng lượng nặng hơn so với thủy tinh thông thường. Ví dụ: "Chiếc lọ pha lê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này