pha trộn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: pha trộn (Động từ)

Kết hợp các yếu tố khác nhau vào một cái gì đó, làm cho nó không còn thuần chất nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Một ngôn ngữ pha trộn."
  • 2."Cách pha trộn các phong cách nghệ thuật rất độc đáo."
  • 3."Món ăn này là sự pha trộn của nhiều hương vị khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "pha trộn"

Lưu ý về động từ

"pha trộn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "pha trộn"

pha trộn là động từ trong tiếng Việt. Kết hợp các yếu tố khác nhau vào một cái gì đó, làm cho nó không còn thuần chất nữa. Ví dụ: "Một ngôn ngữ pha trộn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này