pha chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: pha chế (Động từ)

Hành động tạo ra một hỗn hợp bằng cách trộn lẫn theo các tỉ lệ hoặc công thức cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Pha chế thuốc cần phải tuân thủ đúng liều lượng."
  • 2."Công thức pha chế rượu vang rất đa dạng và phong phú."
  • 3."Mình muốn học cách pha chế trà sữa thơm ngon."

Lưu ý khi sử dụng "pha chế"

Lưu ý về động từ

"pha chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "pha chế"

pha chế là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra một hỗn hợp bằng cách trộn lẫn theo các tỉ lệ hoặc công thức cụ thể. Ví dụ: "Pha chế thuốc cần phải tuân thủ đúng liều lượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này