phá huỷ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá huỷ (Động từ)

Làm cho một vật hoặc một hệ thống không còn tồn tại, bị hư hỏng nặng hoặc không thể sử dụng được nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống đê kè đã bị phá huỷ sau trận lũ."
  • 2."Bão lớn đã phá huỷ nhiều công trình xây dựng trong vùng."
  • 3."Cơn sóng thần đã khiến hàng nghìn ngôi nhà bị phá huỷ hoàn toàn."

Lưu ý khi sử dụng "phá huỷ"

Lưu ý về động từ

"phá huỷ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá huỷ"

phá huỷ là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một vật hoặc một hệ thống không còn tồn tại, bị hư hỏng nặng hoặc không thể sử dụng được nữa. Ví dụ: "Hệ thống đê kè đã bị phá huỷ sau trận lũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này