phá ngang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá ngang (Động từ)

Hành động cố ý gây cản trở, làm hỏng công việc hoặc kế hoạch của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Giở giọng phá ngang."
  • 2."Bàn gì, chỉ giỏi phá ngang!"
  • 3."Đừng phá ngang chuyện của tôi, hãy để tôi làm việc của mình."

Lưu ý khi sử dụng "phá ngang"

Lưu ý về động từ

"phá ngang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá ngang"

phá ngang là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố ý gây cản trở, làm hỏng công việc hoặc kế hoạch của người khác. Ví dụ: "Giở giọng phá ngang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này