phá hại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá hại (Động từ)

Làm hư hỏng hoặc gây thiệt hại, thường liên quan đến cây trồng hoặc hoa màu.

Ví dụ (3)
  • 1."Sâu bọ phá hại mùa màng."
  • 2."Mưa lớn đã phá hại nhiều diện tích lúa."
  • 3."Cần có biện pháp để bảo vệ cây trồng khỏi những tác nhân gây hại."

Lưu ý khi sử dụng "phá hại"

Lưu ý về động từ

"phá hại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá hại"

phá hại là động từ trong tiếng Việt. Làm hư hỏng hoặc gây thiệt hại, thường liên quan đến cây trồng hoặc hoa màu. Ví dụ: "Sâu bọ phá hại mùa màng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này