phá hoại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá hoại (Động từ)

Hành động cố ý làm hỏng hoặc gây thiệt hại nghiêm trọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Phá hoại của công."
  • 2."Bom đạn phá hoại đê điều."
  • 3."Hành vi phá hoại tài sản của người khác là vi phạm pháp luật."
  • 4."Việc đào hầm dưới lòng đất có thể phá hoại cấu trúc công trình."

Lưu ý khi sử dụng "phá hoại"

Lưu ý về động từ

"phá hoại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá hoại"

phá hoại là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố ý làm hỏng hoặc gây thiệt hại nghiêm trọng. Ví dụ: "Phá hoại của công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này