phá giới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá giới (Động từ)

(người tu hành theo đạo Phật) vi phạm các điều ngăn cấm của giới luật mà bản thân đã tuân theo để theo đuổi sở thích cá nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Người xuất gia không nên phá giới để không đánh mất con đường tu hành."
  • 2."Khi đã phá giới, tu sĩ sẽ phải đối diện với nhiều hệ lụy trong đời sống tâm linh."

Lưu ý khi sử dụng "phá giới"

Lưu ý về động từ

"phá giới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá giới"

phá giới là động từ trong tiếng Việt. (người tu hành theo đạo Phật) vi phạm các điều ngăn cấm của giới luật mà bản thân đã tuân theo để theo đuổi sở thích cá nhân. Ví dụ: "Người xuất gia không nên phá giới để không đánh mất con đường tu hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này