phá nước

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá nước (Động từ)

Gây ra các tình trạng như ghẻ lở hoặc mụn nhọt do cơ thể chưa thích nghi hoặc không hợp với môi trường nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Chị ấy đã bị phá nước khi chuyển đến sống ở vùng có khí hậu ẩm ướt."
  • 2."Cậu bé phải chú ý hơn, nếu không sẽ dễ bị phá nước khi bơi trong hồ nước lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "phá nước"

Lưu ý về động từ

"phá nước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá nước"

phá nước là động từ trong tiếng Việt. Gây ra các tình trạng như ghẻ lở hoặc mụn nhọt do cơ thể chưa thích nghi hoặc không hợp với môi trường nước. Ví dụ: "Chị ấy đã bị phá nước khi chuyển đến sống ở vùng có khí hậu ẩm ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này