ong vàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ong vàng (Danh từ)

Một loại côn trùng bay, có thân hình nhỏ, thường màu vàng và đen, sống bầy đàn và có khả năng chích.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi thấy một đàn ong vàng bay quanh cây hoa trong vườn."
  • 2."Cẩn thận khi ngủ ngoài trời, đừng để bị ong vàng chích nhé."
  • 3."Mẹ tôi làm bánh với mật ong vàng rất ngon."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ong vàng (Danh từ)

Cách gọi dân gian để chỉ những người hay làm việc thiện, chăm sóc người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cháu thấy ông ấy giống như một ong vàng, luôn giúp đỡ mọi người xung quanh."
  • 2."Cô giáo như một ong vàng, luôn tỉ mỉ chăm sóc từng học sinh."
  • 3."Những người tình nguyện trong mùa dịch bệnh thật sự là những ong vàng của cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "ong vàng"

Lưu ý về danh từ

"ong vàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ong vàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ong vàng"

ong vàng là danh từ trong tiếng Việt. Một loại côn trùng bay, có thân hình nhỏ, thường màu vàng và đen, sống bầy đàn và có khả năng chích. Ví dụ: "Hôm qua tôi thấy một đàn ong vàng bay quanh cây hoa trong vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này