ong ruồi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ong ruồi (Danh từ)

Ong mật có kích thước nhỏ giống như ruồi.

Ví dụ (2)
  • 1."Ong ruồi thường làm tổ ở những nơi ẩm ướt."
  • 2."Khi đi dạo trong vườn, tôi thấy một con ong ruồi đang hút mật từ hoa."

Lưu ý khi sử dụng "ong ruồi"

Lưu ý về danh từ

"ong ruồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ong ruồi"

ong ruồi là danh từ trong tiếng Việt. Ong mật có kích thước nhỏ giống như ruồi. Ví dụ: "Ong ruồi thường làm tổ ở những nơi ẩm ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này