ong óng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ong óng (Tính từ)

Mô tả sự bóng mượt, có vẻ đẹp bắt mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tơ vàng ong óng."
  • 2."Chiếc váy này có màu sắc ong óng rất đẹp."
  • 3."Làn da của cô ấy sáng bóng và ong óng như ánh nắng."

Lưu ý khi sử dụng "ong óng"

Lưu ý về tính từ

"ong óng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ong óng"

ong óng là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả sự bóng mượt, có vẻ đẹp bắt mắt. Ví dụ: "Tơ vàng ong óng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này