ong ong

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ong ong (Tính từ)

Cảm giác đầu óc như có tiếng kêu vang lên nhẹ nhàng và kéo dài, tạo cảm giác chóng mặt và khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi nghe nhạc quá lâu, tôi cảm thấy đầu mình ong ong."
  • 2."Cô ấy bị ong ong trong đầu sau khi thức khuya."
  • 3."Tiếng động liên tục khiến cho tôi cảm thấy ong ong khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "ong ong"

Lưu ý về tính từ

"ong ong" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ong ong"

ong ong là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác đầu óc như có tiếng kêu vang lên nhẹ nhàng và kéo dài, tạo cảm giác chóng mặt và khó chịu. Ví dụ: "Sau khi nghe nhạc quá lâu, tôi cảm thấy đầu mình ong ong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này