ông vải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ông vải (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ chỉ ông bà, tổ tiên trong văn hóa dân gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Bàn thờ ông vải."
  • 2."Mỗi dịp lễ Tết, gia đình tôi thường dâng hương ông vải."

Lưu ý khi sử dụng "ông vải"

Lưu ý về danh từ

"ông vải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ông vải"

ông vải là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ chỉ ông bà, tổ tiên trong văn hóa dân gian. Ví dụ: "Bàn thờ ông vải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này