ông từ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ông từ (Danh từ)

Người phụ trách việc trông coi đền, miếu.

Ví dụ (3)
  • 1."Lừ đừ như ông từ vào đền (tng)"
  • 2."Ông từ thường có nhiệm vụ giữ gìn trật tự trong các buổi lễ."
  • 3."Mỗi khi có lễ hội, ông từ lại bận rộn chuẩn bị mọi thứ cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "ông từ"

Lưu ý về danh từ

"ông từ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ông từ"

ông từ là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ trách việc trông coi đền, miếu. Ví dụ: "Lừ đừ như ông từ vào đền (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này