ong chúa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ong chúa (Danh từ)

Con ong cái duy nhất trong đàn ong có khả năng sinh sản.

Ví dụ (2)
  • 1."Ong chúa thường lớn hơn các con ong khác trong đàn."
  • 2."Trong một tổ ong, ong chúa chịu trách nhiệm sinh sản để duy trì nòi giống."

Lưu ý khi sử dụng "ong chúa"

Lưu ý về danh từ

"ong chúa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ong chúa"

ong chúa là danh từ trong tiếng Việt. Con ong cái duy nhất trong đàn ong có khả năng sinh sản. Ví dụ: "Ong chúa thường lớn hơn các con ong khác trong đàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này