ong mật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ong mật (Danh từ)

Loại ong nuôi hoặc tự nhiên, có khả năng sản xuất mật và sáp.

Ví dụ (2)
  • 1."Ong mật thường sống thành đàn và giúp thụ phấn cho hoa."
  • 2."Khi mùa hoa nở, ong mật sẽ bay đi tìm nectar để lấy mật."

Lưu ý khi sử dụng "ong mật"

Lưu ý về danh từ

"ong mật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ong mật"

ong mật là danh từ trong tiếng Việt. Loại ong nuôi hoặc tự nhiên, có khả năng sản xuất mật và sáp. Ví dụ: "Ong mật thường sống thành đàn và giúp thụ phấn cho hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này